congo franc

Học thuật
Thân thiện
congo franc

The shopkeeper counts out several congo francs for the customer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ của nước Congo: "Congo franc" tên gọi của đơn vị tiền tệ chính thức được sử dụng tại Cộng hòa Congo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The price is 5000 Congo francs. (Giá 5000 franc Congo.)
    • You can exchange your dollars for Congo francs at the bank. (Bạn có thể đổi đô la của mình lấy franc Congo tại ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh tài chính, ngân hàng, du lịch thương mại quốc tế khi đề cập đến giao dịch liên quan đến Cộng hòa Congo.
  • Khi viết, thường được ký hiệu CDF (Franc Congolais) hoặc FCFA (Franc CFA Trung Phi), tùy thuộc vào bối cảnh lịch sử khu vực tiền tệ. Tuy nhiên, tên gọi chung "Congo franc".
Biến thể từ gần giống
  • Franc: Đơn vị tiền tệ của một số quốc gia, chủ yếuchâu Phi trước đâyPháp. "Congo franc" một loại franc cụ thể.
  • CFA franc: Đồng franc được sử dụng trong Cộng đồng Tài chính châu Phi, được nhiều quốc gia Tây Trung Phi sử dụng, trong đó Cộng hòa Congo.
Từ đồng nghĩa
  • Congolese franc: Franc Congo (cách gọi khác cùng nghĩa).
  • Currency of the Congo: Tiền tệ của Congo.
congo franc

The shopkeeper counts out several congo francs for the customer.

Noun
  1. Đơn vị tiền tệ của nước Congo.

Từ đồng nghĩa