congolese

Học thuật
Thân thiện
congolese

A Congolese artist paints a vibrant mural on a community wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc điểm của khu vực Congo hoặc người dânđó: Từ này mô tả nguồn gốc, văn hóa, hoặc các đặc điểm liên quan đến Cộng hòa Congo hoặc khu vực Congo nói chung.
  2. Danh từ:

    • Người dân bản địa hoặc cư dân của nước Cộng hòa Congo: Chỉ một người quốc tịch hoặc nguồn gốc từ Cộng hòa Congo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Congolese music is vibrant and rhythmic. (Âm nhạc Congo rất sôi động giàu nhịp điệu.)
    • She studies Congolese history at university. ( ấy nghiên cứu lịch sử Congo ở trường đại học.)
  • Danh từ:

    • He is a Congolese who works as a diplomat. (Anh ấy một người Congo làm việc với tư cách một nhà ngoại giao.)
    • Many Congolese speak French as an official language. (Nhiều người Congo nói tiếng Pháp như một ngôn ngữ chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Congolese" có thể được dùng để chỉ chung cộng đồng người dân từ Cộng hòa Congo.
    • The Congolese diaspora contributes significantly to global culture. (Cộng đồng người Congo ở nước ngoài đóng góp đáng kể vào văn hóa toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Congo (Danh từ riêng): Tên của một quốc giaTrung Phi (Cộng hòa Congo) một con sông lớn trong khu vực.
  • Congolese dạng tính từ danh từ chỉ quốc tịch/nguồn gốc; không dạng so sánh hơn/kém.
Từ đồng nghĩa
  • Of Congo: (Cụm từ) thuộc về Congo.
  • From the Congo: (Cụm từ) đến từ Congo.
  • Congo national: (Danh từ) công dân Congo (ít phổ biến hơn).
Lưu ý sử dụng
  • Từ Congolese viết hoa chữ cái đầu ('C') tính từ/danh từ chỉ quốc tịch xuất phát từ tên riêng.
  • Cần phân biệt giữa Cộng hòa Congo (Republic of the Congo, đôi khi gọi là Congo-Brazzaville) Cộng hòa Dân chủ Congo (Democratic Republic of the Congo, DRC, đôi khi gọi là Congo-Kinshasa). Từ Congolese có thể dùng cho công dân của cả hai quốc gia này, nhưng trong ngữ cảnh cần làm .
congolese

A Congolese artist paints a vibrant mural on a community wall.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hoặc đặc điểm của khu vực Congo hay người dânđó
Noun
  1. người dân bản địa hay cư dân của nước Cộng hòa Congo

Từ đồng nghĩa