congressional district

Học thuật
Thân thiện
congressional district

A candidate campaigns in her congressional district.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực bầu cử quốc hội: Một đơn vị địa được phân chia trong một tiểu bang của Hoa Kỳ, quyền bầu ra một đại diện duy nhất vào Viện Dân biểu Hoa Kỳ (Hạ viện).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is running for office in the 10th congressional district. ( ấy đang tranh cử cho chức vụ tại khu vực bầu cử quốc hội số 10.)
    • The boundaries of our congressional district were redrawn after the census. (Ranh giới của khu vực bầu cử quốc hội của chúng tôi đã được vẽ lại sau cuộc điều tra dân số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to represent a congressional district": đại diện cho một khu vực bầu cử quốc hội.

    • The congresswoman represents a large and diverse congressional district. (Nữ nghị sĩ đại diện cho một khu vực bầu cử quốc hội rộng lớn đa dạng.)
  • "to gerrymander a congressional district": phân chia ranh giới khu vực bầu cử một cách lợi cho một đảng phái chính trị.

    • Critics accused the party of trying to gerrymander the congressional district to secure more seats. (Các nhà phê bình cáo buộc đảng này cố gắng phân chia ranh giới khu vực bầu cử để giành được nhiều ghế hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • District (n): khu vực, quận, huyện (nghĩa chung).
  • Electoral district (n): khu vực bầu cử (thuật ngữ chung cho các đơn vị bầu cử).
  • Constituency (n): khu vực bầu cử, cử tri đoàn (thường dùng trong hệ thống Anh các nước Khối Thịnh vượng chung).
Từ đồng nghĩa
  • Electoral district: khu vực bầu cử (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các cuộc bầu cử khác ngoài Quốc hội Liên bang).
  • Constituency: khu vực bầu cử, đơn vị bầu cử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "congressional district")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng cụm từ "congressional district")

congressional district

A candidate campaigns in her congressional district.

Noun
  1. sự phân chia lãnh thổ của một bang, được quyền tuyển chọn một thành viên tới Hạ nghị viện Mỹ.