connecticuter

Học thuật
Thân thiện
connecticuter

A Connecticuter enjoys a peaceful autumn day in a local park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dân Connecticut: Một người sinh sống tại tiểu bang Connecticut, Hoa Kỳ.
    • Người bản địa Connecticut: Một người được sinh ra tại tiểu bang Connecticut.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a lifelong Connecticuter, she knows all the best coastal towns. ( một người dân Connecticut cả đời, ấy biết tất cả những thị trấn ven biển tuyệt nhất.)
    • The survey aimed to understand the concerns of the average Connecticuter. (Cuộc khảo sát nhằm hiểu được mối quan tâm của một người dân Connecticut bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh báo chí, thống dân cư, hoặc các cuộc thảo luận về đặc điểm văn hóa, kinh tế của cư dân một tiểu bang.
    • The policy's impact on the working-class Connecticuter was significant. (Tác động của chính sách đối với người dân Connecticut thuộc tầng lớp lao động rất đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Connecticut (Danh từ riêng): Tên tiểu bang.
  • Nutmegger (Danh từ): Một biệt danh không chính thức khác cho cư dân Connecticut, bắt nguồn từ biệt danh "The Nutmeg State" của tiểu bang.
Từ đồng nghĩa
  • Resident of Connecticut: Cư dân Connecticut.
  • Native of Connecticut: Người bản địa Connecticut.
connecticuter

A Connecticuter enjoys a peaceful autumn day in a local park.

Noun
  1. người dân Connecticut.

Từ đồng nghĩa