connective tissue

Học thuật
Thân thiện
connective tissue

Connective tissue provides support and structure to the human body.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):
    • liên kết: Một loại sinh học chức năng chính hỗ trợ, liên kết, hoặc tách biệt các loại cơ quan khác trong cơ thể. thường bao gồm các tế bào (như nguyên bào sợi) nằm trong một chất nền ngoại bào được tạo thành từ các sợi protein (như collagen) chất nền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tendons and ligaments are made of dense connective tissue. (Gân dây chằng được tạo thành từ liên kết dày đặc.)
    • Adipose tissue is a type of connective tissue that stores fat. ( mỡ một loại liên kết dự trữ chất béo.)
    • The connective tissue provides structural support to the skin. ( liên kết cung cấp sự nâng đỡ cấu trúc cho da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loose/Areolar connective tissue": liên kết lỏng lẻo/ liên kết dạng lưới, chức năng đệm đỡ neo giữ các cơ quan.
    • Areolar connective tissue is found beneath the skin. ( liên kết dạng lưới được tìm thấy bên dưới da.)
  • "Dense connective tissue": liên kết dày đặc, tạo nên gân dây chằng.
    • The tendon is composed of dense regular connective tissue. (Gân được cấu tạo từ liên kết dày đặc trật tự.)
Biến thể từ liên quan
  • Connective (Tính từ): tính chất liên kết, kết nối.
    • The connective function of this tissue is vital. (Chức năng liên kết của này rất quan trọng.)
  • Tissue (Danh từ): (một nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng chuyên biệt).
    • Muscle tissue allows for movement. ( cho phép vận động.)
Từ đồng nghĩa
  • Supporting tissue: nâng đỡ (nhấn mạnh chức năng).
  • Interstitial tissue: kẽ (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên ngành này)

connective tissue

Connective tissue provides support and structure to the human body.

Noun
  1. (giải phẫu học) liên kết.