connexe

Học thuật
Thân thiện
connexe

Un domaine connexe est une région du plan sans trous.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan, quan hệ chặt chẽ: Dùng để mô tả những thứ mối liên hệ mật thiết, gắn bó với nhau về bản chất, chức năng hoặc chủ đề.
    • (Toán học) Liên thông: Một thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ một tập hợp (như một miền, một không gian) trong đó mọi điểm đều có thể được nối với nhau bằng một đường đi liên tục nằm hoàn toàn trong tập hợp đó.
Ví dụ sử dụng
  • (Các vấn đề liên quan sẽ được thảo luận trong cuộc họp.)
  • (Anh ấy nghiên cứu vật các ngành khoa học quan hệ chặt chẽ.)
  • (Trong -, một tập hợp được gọi là liên thông nếu không thể được phân hoạch thành hai tập mở rời nhau khác rỗng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Domaine connexe" (Toán học): Miền liên thông.
    • Un disque dans le plan est un domaine connexe. (Một hình tròn trong mặt phẳngmột miền liên thông.)
  • "Affaires connexes" (Pháp lý/Hành chính): Các vụ việc liên quan.
    • Le tribunal a décidé de juger les deux affaires connexes ensemble. (Tòa án đã quyết định xét xử hai vụ việc liên quan cùng một lúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Connexité (danh từ giống cái): Tính liên quan; (Toán học) tính liên thông.
    • La connexité des deux théories est évidente. (Tính liên quan của hai học thuyếtrõ ràng.)
    • La connexité est une propriété topologique importante. (Tính liên thôngmột tính chất - quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lié(e): liên hệ, gắn liền.
  • Associé(e): Được kết hợp, liên đới.
  • Apparenté(e): họ hàng, tương tự (về ý tưởng).
Từ trái nghĩa
  • Étranger (à): Xa lạ, không liên quan đến.
  • Indépendant: Độc lập, tách biệt.
  • Disjoint (Toán học): Rời nhau.
connexe

Un domaine connexe est une région du plan sans trous.

tính từ
  1. liên quan, quan hệ chặt chẽ
  2. (toán học) liên thông
    • Domaine connexe
      miền liên thông

Từ trái nghĩa