connexe

tính từ
  1. liên quan, quan hệ chặt chẽ
  2. (toán học) liên thông
    • Domaine connexe
      miền liên thông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

connexe
Un domaine connexe est une région du plan sans trous.