conquerableness

/'kɔɳkərəblnis/
Học thuật
Thân thiện
conquerableness

The fortress's conquerableness was proven by the invading army.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể bị xâm chiếm: Chất lượng hoặc trạng thái của một vùng đất, lãnh thổ có thể bị đánh bại kiểm soát bởi một lực lượng quân sự bên ngoài.
    • Tính có thể chinh phục được, tínhthể chế ngự được: Đặc điểm của một người, một nhóm người, một thách thức hoặc một cảm xúc có thể bị khắc phục, khuất phục hoặc kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The conquerableness of the small island made it a target for empires. (Tính có thể bị xâm chiếm của hòn đảo nhỏ khiến trở thành mục tiêu cho các đế chế.)
    • His greatest strength was the conquerableness of his own fears. (Sức mạnh lớn nhất của anh ấy tínhthể chế ngự được những nỗi sợ của chính mình.)
    • The debate focused on the conquerableness of the disease with new medicine. (Cuộc tranh luận tập trung vào tính có thể chinh phục được của căn bệnh bằng thuốc mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The conquerableness of nature": Tínhthể chế ngự được của tự nhiên, thường nói về nỗ lực của con người trong việc khai phá kiểm soát các yếu tố tự nhiên.

    • Human history is a story of the conquerableness of nature. (Lịch sử loài người một câu chuyện về tínhthể chế ngự được của tự nhiên.)
  • "A test of one's conquerableness": Một thử thách đối với khả năng có thể bị khuất phục của một người.

    • The difficult negotiation was a test of the company's conquerableness. (Cuộc đàm phán khó khăn một thử thách đối với tính có thể bị khuất phục của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Conquerable (tính từ): Có thể chinh phục được, có thể khắc phục được.

    • The fortress was no longer considered conquerable. (Pháo đài không còn được coi có thể chinh phục được nữa.)
  • Conquer (động từ): Chinh phục, xâm chiếm, khắc phục.

  • Conquest (danh từ): Sự chinh phục, cuộc chinh phục; vật chinh phục được.
Từ đồng nghĩa
  • Subduableness: Tính có thể khuất phục được.
  • Vulnerability: Tính dễ bị tổn thương, tính dễ bị tấn công (nghĩa gần trong bối cảnh quân sự).
  • Surmountability: Tính có thể vượt qua được.
Từ trái nghĩa
  • Impregnability: Tính bất khả xâm phạm, tính không thể chinh phục được.
  • Invincibility: Tính bất khả chiến bại.
  • Invulnerability: Tính không thể bị tổn thương.
conquerableness

The fortress's conquerableness was proven by the invading army.

danh từ
  1. tính có thể bị xâm chiếm
  2. tính có thể chinh phục được, tínhthể chế ngự được