consciously

/'kɔnʃəsli/
Học thuật
Thân thiện
consciously

She consciously chose the red apple from the fruit bowl.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ý thức, một cách cố ý: Chỉ hành động được thực hiện với sự nhận thức, suy nghĩ chủ đích rõ ràng, không phải do vô tình, bản năng hoặcthức.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • She made a consciously effort to be more patient. ( ấy cố ý nỗ lực để kiên nhẫn hơn.)
    • He was consciously aware of every decision he made. (Anh ấy ý thức nhận thức về mọi quyết định mình đưa ra.)
    • I consciously chose to avoid that topic during the conversation. (Tôi chủ đích chọn tránh chủ đề đó trong cuộc trò chuyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act consciously": hành động một cách ý thức.
    • A good leader must act consciously and consider all consequences. (Một nhà lãnh đạo giỏi phải hành động một cách ý thức cân nhắc mọi hậu quả.)
  • "consciously or unconsciously": một cách ý thức hay vô thức.
    • We are influenced by our upbringing, whether consciously or unconsciously. (Chúng ta bị ảnh hưởng bởi cách nuôi dạy, một cách ý thức hay vô thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Conscious (adj): ý thức, tỉnh táo, nhận thức được.
    • He was conscious of being watched. (Anh ta nhận thức được mình đang bị theo dõi.)
  • Unconsciously (phó từ): một cáchthức, không chủ đích.
    • She unconsciously tapped her fingers on the table. ( ấy thức ngón tay lên bàn.)
  • Subconsciously (phó từ): một cách tiềm thức.
    • He subconsciously avoided places that reminded him of the accident. (Anh ấy một cách tiềm thức tránh những nơi gợi nhớ đến vụ tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Deliberately: một cách cố ý, chủ tâm.
  • Intentionally: một cách chủ ý.
  • Purposefully: một cách mục đích rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Unconsciously: một cáchthức.
  • Inadvertently: một cách vô tình, không chủ ý.
  • Instinctively: một cách theo bản năng.
consciously

She consciously chose the red apple from the fruit bowl.

phó từ
  1. ý thức, cố ý