conscribable

/kən'skraibəbl/
Học thuật
Thân thiện
conscribable

A young man receives a conscribable notice in the mail.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bắt đi lính: Mô tả một người đàn ông (thường trong độ tuổi quy định) đủ điều kiện có thể bị chính quyền bắt buộc phải tham gia nghĩa vụ quân sự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • All healthy men between 18 and 25 were considered conscribable during the war. (Tất cả đàn ông khỏe mạnh từ 18 đến 25 tuổi đều được coi có thể bắt đi lính trong thời chiến.)
    • The new law expanded the conscribable population to include older men. (Luật mới mở rộng dân số có thể bắt đi lính để bao gồm cả những người đàn ông lớn tuổi hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be deemed conscribable": được đánh giá/coi có thể bắt đi lính.
    • After the medical exam, he was deemed conscribable. (Sau cuộc kiểm tra y tế, anh ta được đánh giá có thể bắt đi lính.)
Biến thể từ gần giống
  • Conscript (động từ): Bắt buộc tòng quân, gọi nhập ngũ.
    • The government conscripted thousands of young men. (Chính phủ đã bắt buộc hàng ngàn thanh niên nhập ngũ.)
  • Conscript (danh từ): Lính quân dịch, người bị bắt đi lính.
    • The army was made up of both volunteers and conscripts. (Quân đội bao gồm cả tình nguyện viên lính quân dịch.)
  • Conscription (danh từ): Sự bắt lính, chế độ nghĩa vụ quân sự bắt buộc.
    • The country ended conscription in favor of a professional army. (Đất nước đã chấm dứt chế độ bắt lính để chuyển sang quân đội chuyên nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Eligible for the draft: Đủ điều kiện để gọi nhập ngũ.
  • Liable for military service: Có nghĩa vụ phục vụ quân sự.
Từ trái nghĩa
  • Exempt: Được miễn trừ.
  • Unfit for service: Không đủ tiêu chuẩn phục vụ.
conscribable

A young man receives a conscribable notice in the mail.

tính từ
  1. có thể bắt đi lính