conscrit

danh từ giống đực
  1. người được gọi tòng quân
  2. lính mới (nghĩa đen) nghĩa bóng
tính từ
  1. (Pères conscrits) (sử học) nghị viện nguyên lão (cổ La )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "conscrit"

conscrit
Le conscrit reçoit son uniforme pour la première fois.