considering

/kən'sidəriɳ/
Học thuật
Thân thiện
considering

Considering the weather, we decided to have a picnic indoors.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • rằng, thấy rằng, xét rằng: Dùng để giới thiệu một tình huống hoặc yếu tố cần được tính đến khi đưa ra nhận định, thường để giải thích hoặc biện minh cho điều đó.
    • Xét cho kỹ, xét cho đến cùng: Dùng để nhấn mạnh rằng khi xem xét tất cả các khía cạnh, kết quả cuối cùng như vậy.
dụ sử dụng
  • Giới từ:
    • She did very well considering her lack of experience. ( ấy đã làm rất tốt xét ấy thiếu kinh nghiệm.)
    • Considering the heavy rain, the match was postponed. (Xét thấy trời mưa to, trận đấu đã bị hoãn.)
    • The food was quite good, considering. (Thức ăn khá ngon, xét cho cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "all things considered": sau khi đã cân nhắc mọi việc, nhìn chung.
    • All things considered, we had a successful trip. (Sau khi cân nhắc mọi việc, chúng tôi đã một chuyến đi thành công.)
  • Dùng "considering"cuối câu như một lời nhận xét tổng kết ngắn gọn.
    • He recovered quickly from the surgery, considering. (Anh ấy hồi phục nhanh sau ca phẫu thuật, xét ra thì.)
Biến thể từ gần giống
  • Consider (động từ): cân nhắc, xem xét.
    • We need to consider all options. (Chúng ta cần xem xét tất cả các lựa chọn.)
  • Consideration (danh từ): sự cân nhắc, sự suy xét.
    • After much consideration, I decided to accept the offer. (Sau nhiều suy xét, tôi quyết định nhận lời đề nghị.)
  • Considerate (tính từ): ân cần, chu đáo (biết suy nghĩ đến người khác).
    • He is a very considerate person. (Anh ấy một người rất chu đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Given (giới từ): xét cho, nếu tính đến.
    • Given the circumstances, it was the best decision. (Xét hoàn cảnh, đó quyết định tốt nhất.)
  • In view of (cụm giới từ): xét thấy, do.
    • In view of the bad weather, the event is cancelled. (Xét thấy thời tiết xấu, sự kiện bị hủy.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với "considering" giới từ. Các cụm từ liên quan thường dùng với động từ gốc "consider"). * Consider something as something: coi cái như là. * I consider him as a close friend. (Tôi coi anh ấy như một người bạn thân.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp "considering").

considering

Considering the weather, we decided to have a picnic indoors.

giới từ
  1. rằng, thấy rằng, xét rằng
    • it was not so bad considering it was his first attempt
      cái đó cũng không đến nỗi quá tồi, xét đó lần thử đầu tiên của anh ta
  2. xét cho kỹ, xét cho đến cùng
    • you were pretty lucky considering
      xét cho đến cùng thì anh ta cũng khá may mắn thật

Từ có nhắc đến "considering"