considering

/kən'sidəriɳ/
giới từ
  1. rằng, thấy rằng, xét rằng
    • it was not so bad considering it was his first attempt
      cái đó cũng không đến nỗi quá tồi, xét đó lần thử đầu tiên của anh ta
  2. xét cho kỹ, xét cho đến cùng
    • you were pretty lucky considering
      xét cho đến cùng thì anh ta cũng khá may mắn thật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "considering"

considering
Considering the weather, we decided to have a picnic indoors.