considérablement

Học thuật
Thân thiện
considérablement

Le nombre de visiteurs a augmenté considérablement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Nhiều lắm, đáng kể, rất nhiều: "considérablement" là một phó từ chỉ mức độ, dùng để nhấn mạnh rằng một sự thay đổi, một số lượng hay một phẩm chất nào đólớn, đáng chú ý vượt xa mức bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le prix de l'immobilier a augmenté considérablement. (Giá bất động sản đã tăng lên nhiều lắm / một cách đáng kể.)
    • Ses compétences se sont améliorées considérablement. (Kỹ năng của ấy đã được cải thiện rất nhiều.)
    • Ce projet diffère considérablement du premier. (Dự án này khác biệt đáng kể so với dự án đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réduire considérablement": giảm thiểu đáng kể.
    • Il faut réduire considérablement notre consommation d'énergie. (Cần phải giảm thiểu đáng kể mức tiêu thụ năng lượng của chúng ta.)
  • "Contribuer considérablement à...": đóng góp đáng kể vào...
    • Son travail a contribué considérablement au succès de l'entreprise. (Công việc của anh ấy đã đóng góp đáng kể vào thành công của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Considérable (tính từ): to lớn, đáng kể.
    • une somme considérable (một khoản tiền lớn)
    • un effort considérable (một nỗ lực đáng kể)
  • Considérer (động từ): xem xét, cân nhắc.
    • Il faut considérer tous les aspects du problème. (Cần phải xem xét mọi khía cạnh của vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Beaucoup: nhiều (nhưng ít trang trọng hơn).
  • Énormément: vô cùng nhiều.
  • Substantiellement: một cách đáng kể, về cơ bản (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc kỹ thuật).
  • Sensiblement: một cách đáng kể, rõ rệt (nhấn mạnh sự cảm nhận được).
Từ trái nghĩa
  • Légèrement: một chút, nhẹ.
  • Peu: ít.
  • Insensiblement: một cách không đáng kể, từ từ.
considérablement

Le nombre de visiteurs a augmenté considérablement.

phó từ
  1. nhiều lắm
    • Augmenter considérablement
      tăng lên nhiều lắm