consignation

/,kɔnsai'neiʃn/
danh từ
  1. sự gửi; sự gửi (hàng) để bán
    • to the consignation of Mr. X
      gửi cho ông X
  2. tiền gửi ngân hàng
  3. sự trả tiền chính thức cho người được pháp luật chỉ định
consignation
The bank teller processes a consignation for a customer.