consilience

/kən'sainə/
Học thuật
Thân thiện
consilience

The scientist observed a remarkable consilience between the fossil record and the genetic data.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trùng hợp, sự ăn khớp: Chỉ sự gặp gỡ, hội tụ hoặc phù hợp giữa các bằng chứng, lý luận hoặc kết luận độc lập từ các lĩnh vực khác nhau, tạo nên một sự thống nhất mạnh mẽ hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The consilience of data from archaeology and genetics supports the migration theory. (Sự trùng hợp dữ liệu từ khảo cổ học di truyền học ủng hộ thuyết di cư.)
    • True scientific breakthroughs often arise from a moment of consilience between different disciplines. (Những đột phá khoa học thực sự thường nảy sinh từ khoảnh khắc ăn khớp giữa các ngành học khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principle of consilience": Nguyên về sự thống nhất của tri thức, cho rằng các lĩnh vực khoa học khác nhau cuối cùng có thể nên hội tụ để tạo nên một bức tranh thế giới thống nhất.
    • He is a strong advocate for the principle of consilience in modern science. (Ông ấy người ủng hộ mạnh mẽ cho nguyên thống nhất tri thức trong khoa học hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Consilient (tính từ): tính chất trùng hợp, ăn khớp.
    • The arguments from history and economics are remarkably consilient. (Các lập luận từ lịch sử kinh tế học sự ăn khớp đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Convergence: Sự hội tụ.
  • Agreement: Sự đồng ý, phù hợp.
  • Harmony: Sự hài hòa.
Lưu ý
  • "Consilience" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn cảnh học thuật, triết học khoa học nghiên cứu liên ngành. nhấn mạnh đến sức mạnh của sự thống nhất từ nhiều nguồn độc lập.
consilience

The scientist observed a remarkable consilience between the fossil record and the genetic data.

danh từ
  1. sự trùng hợp, sự ăn khớp