consistently

/kən'sistəntli/
Học thuật
Thân thiện
consistently

They consistently water the plants every morning at seven.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách kiên định, một cách nhất quán: Hành động hoặc trạng thái được duy trì liên tục, không thay đổi theo thời gian hoặc trong các tình huống khác nhau.
    • Một cách phù hợp, một cách tương thích: Hành động hoặc kết quả phù hợp với một tiêu chuẩn, quy tắc hoặc điều đó khác.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • She consistently arrives at work on time. ( ấy một cách nhất quán đến chỗ làm đúng giờ.)
    • His actions are not consistently with his words. (Hành động của anh ta không phù hợp với lời nói.)
    • The team has performed consistently well throughout the season. (Đội đã thi đấu tốt một cách kiên định trong suốt mùa giải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act consistently with principles": hành động phù hợp với các nguyên tắc.

    • A good leader must act consistently with their stated values. (Một nhà lãnh đạo tốt phải hành động phù hợp với những giá trị họ đã tuyên bố.)
  • "consistently high standards": những tiêu chuẩn cao được duy trì đều đặn.

    • The restaurant is famous for its consistently high standards of service. (Nhà hàng nổi tiếng với tiêu chuẩn dịch vụ cao được duy trì một cách nhất quán.)
Biến thể từ gần giống
  • Consistent (tính từ): nhất quán, kiên định.

    • He is a consistent supporter of the project. (Anh ấy người ủng hộ nhất quán cho dự án.)
  • Consistency (danh từ): sự nhất quán, tính kiên định; độ sánh, độ đặc.

    • The consistency of his argument makes it persuasive. (Tính nhất quán trong lập luận của anh ấy khiến trở nên thuyết phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Steadily: một cách đều đặn, vững vàng.
  • Regularly: một cách thường xuyên, đều đặn.
  • Constantly: một cách liên tục, không ngừng (nhấn mạnh sự không gián đoạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với phó từ "consistently". Các cụm từ thường sử dụng tính từ "consistent".)

Thành ngữ liên quan
  • To be consistent in something: kiên định trong việc .

    • She is consistent in her efforts to learn English. ( ấy kiên định trong những nỗ lực học tiếng Anh.)
  • To be consistent with something: phù hợp với điều .

    • Your conclusion should be consistent with the data. (Kết luận của bạn cần phù hợp với dữ liệu.)
consistently

They consistently water the plants every morning at seven.

phó từ
  1. (+ with) phù hợp với, thích hợp với
  2. kiên định, trước sau như một