consols

/kən'sɔlz/
Học thuật
Thân thiện
consols

Consolidated annuities, or consols, are a type of government bond.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Công trái hợp nhất: Một loại trái phiếu chính phủ không thời hạn (vĩnh viễn) do chính phủ Anh phát hành, bắt đầu từ năm 1751. Đây từ viết tắt của "consolidated annuities".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The British government issued consols to finance its debts. (Chính phủ Anh phát hành công trái hợp nhất để tài trợ cho các khoản nợ của mình.)
    • Investors seeking steady income sometimes purchased consols. (Các nhà đầu tìm kiếm thu nhập ổn định đôi khi mua công trái hợp nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold consols": nắm giữ công trái hợp nhất.

    • Many trust funds used to hold consols as a safe asset. (Nhiều quỹ tín thác từng nắm giữ công trái hợp nhất như một tài sản an toàn.)
  • "the yield on consols": lợi tức từ công trái hợp nhất.

    • The yield on consols was a key benchmark for interest rates. (Lợi tức từ công trái hợp nhất từng chuẩn mực chính cho lãi suất.)
Biến thể từ gần giống
  • Consolidated annuities: Công trái hợp nhất (tên đầy đủ của "consols").
  • Government bond / gilt: Trái phiếu chính phủ (khái niệm rộng hơn, có thể kỳ hạn).
  • Perpetual bond: Trái phiếu vĩnh viễn (loại trái phiếu không ngày đáo hạn, tương tự consols).
Từ đồng nghĩa
  • Government securities: Chứng khoán chính phủ.
  • Gilts: Trái phiếu chính phủ Anh (thuật ngữ chung).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử tài chính của Vương quốc Anh. Việc phát hành mới đã chấm dứt, nhưng một số trái phiếu này vẫn có thể được giao dịch trên thị trường thứ cấp.
  • "Consols" luôndạng số nhiều, ngay cả khi chỉ nói về một khoản đầu .
consols

Consolidated annuities, or consols, are a type of government bond.

danh từ số nhiều
  1. ((viết tắt) của consolidated-annuities) công trái hợp nhất (của chính phủ Anh từ năm 1751)