constipé

tính từ
  1. bị táo bón
  2. (thân mật) lúng túng; lo âu
    • Avoir un air constipé
      ra vẻ lúng túng lo âu
danh từ
  1. người bị táo bón

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "constipé"

constipé
Un homme constipé boit un verre d'eau pour se soulager.