constipé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bị táo bón: Trạng thái khó khăn hoặc không thể đi đại tiện một cách bình thường.
- (Thân mật) Lúng túng, lo âu: Cảm giác hoặc vẻ mặt thể hiện sự bối rối, không thoải mái hoặc lo lắng.
Danh từ:
- Người bị táo bón: Một người đang mắc chứng táo bón.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Je me sens constipé après ce long voyage. (Tôi cảm thấy bị táo bón sau chuyến đi dài.)
- Il avait un air constipé pendant la réunion. (Anh ấy có vẻ lúng túng lo âu trong cuộc họp.)
Danh từ:
- Le médecin a donné des conseils au constipé. (Bác sĩ đã đưa ra lời khuyên cho người bị táo bón.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Avoir un air constipé": Có vẻ lúng túng, lo âu.
- Pourquoi as-tu un air constipé ? Quelque chose ne va pas ? (Sao trông cậu có vẻ lo lắng thế? Có chuyện gì không ổn à?)
Biến thể và từ gần giống
Constipation (danh từ giống cái): Chứng táo bón.
- La constipation est un problème digestif courant. (Táo bón là một vấn đề tiêu hóa phổ biến.)
Constiper (động từ): Làm cho ai đó bị táo bón.
- Ce fromage peut constiper certaines personnes. (Loại phô mai này có thể làm một số người bị táo bón.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa táo bón):
- Bouché(e): (thông tục) Bị tắc, bí.
- Tính từ (nghĩa lúng túng):
- Gêné(e): Ngại ngùng, lúng túng.
- Inquiet/Inquiète: Lo lắng.
Từ trái nghĩa
- Tính từ (nghĩa táo bón):
- Régulier/Régulière: Đều đặn (về tiêu hóa).
- Détendu(e): Thoải mái, thư giãn (nghĩa lúng túng).
tính từ
- bị táo bón
- (thân mật) lúng túng; lo âu
- Avoir un air constipéra vẻ lúng túng lo âu
danh từ
- người bị táo bón