constipé

Học thuật
Thân thiện
constipé

Un homme constipé boit un verre d'eau pour se soulager.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị táo bón: Trạng thái khó khăn hoặc không thể đi đại tiện một cách bình thường.
    • (Thân mật) Lúng túng, lo âu: Cảm giác hoặc vẻ mặt thể hiện sự bối rối, không thoải mái hoặc lo lắng.
  2. Danh từ:

    • Người bị táo bón: Một người đang mắc chứng táo bón.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Je me sens constipé après ce long voyage. (Tôi cảm thấy bị táo bón sau chuyến đi dài.)
    • Il avait un air constipé pendant la réunion. (Anh ấy có vẻ lúng túng lo âu trong cuộc họp.)
  • Danh từ:

    • Le médecin a donné des conseils au constipé. (Bác sĩ đã đưa ra lời khuyên cho người bị táo bón.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un air constipé": Có vẻ lúng túng, lo âu.
    • Pourquoi as-tu un air constipé ? Quelque chose ne va pas ? (Sao trông cậu có vẻ lo lắng thế? Có chuyện không ổn à?)
Biến thể từ gần giống
  • Constipation (danh từ giống cái): Chứng táo bón.

    • La constipation est un problème digestif courant. (Táo bónmột vấn đề tiêu hóa phổ biến.)
  • Constiper (động từ): Làm cho ai đó bị táo bón.

    • Ce fromage peut constiper certaines personnes. (Loại phô mai này có thể làm một số người bị táo bón.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa táo bón):
    • Bouché(e): (thông tục) Bị tắc, .
  • Tính từ (nghĩa lúng túng):
    • Gêné(e): Ngại ngùng, lúng túng.
    • Inquiet/Inquiète: Lo lắng.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa táo bón):
    • Régulier/Régulière: Đều đặn (về tiêu hóa).
    • Détendu(e): Thoải mái, thư giãn (nghĩa lúng túng).
constipé

Un homme constipé boit un verre d'eau pour se soulager.

tính từ
  1. bị táo bón
  2. (thân mật) lúng túng; lo âu
    • Avoir un air constipé
      ra vẻ lúng túng lo âu
danh từ
  1. người bị táo bón

Từ chứa "constipé"