constitionally

/,kɔnsti'tju:ʃnəli/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách hợp hiến: Theo cách thức phù hợp với hoặc được quy định bởi hiến pháp của một quốc gia.
    • Do thể tạng, do thể chất: Liên quan đến tình trạng sức khỏe hoặc cấu tạo cơ thể của một người.
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa hợp hiến):

    • The president is constitutionally obligated to uphold the law. (Tổng thống có nghĩa vụ hợp hiến phải tuân thủ pháp luật.)
    • That right is constitutionally guaranteed. (Quyền đó được đảm bảo một cách hợp hiến.)
  • Phó từ (nghĩa thể chất):

    • He is constitutionally weak and prone to illness. (Anh ấy yếu về thể tạng dễ bị bệnh.)
    • She was constitutionally unable to tolerate the cold weather. (Về thể chất, ấy không thể chịu được thời tiết lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Constitutionally incapable": không khả năng về mặt thể chất hoặc theo quy định hiến pháp.
    • The monarch is constitutionally incapable of making such a decision alone. (Nhà vua, theo hiến pháp, không khả năng đưa ra quyết định như vậy một mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Constitutional (adj): (thuộc) hiến pháp; (thuộc) thể chất, thể tạng.

    • a constitutional amendment (một tu chính án hiến pháp)
    • a constitutional weakness (một sự yếu kém về thể tạng)
  • Constitution (n): hiến pháp; thể chất, địa.

    • the country's constitution (hiến pháp của đất nước)
    • a strong constitution (một thể chất khỏe mạnh)
Từ đồng nghĩa
  • Legally (adv): một cách hợp pháp (gần nghĩa với nghĩa "hợp hiến").
  • Physically (adv): về mặt thể chất (gần nghĩa với nghĩa "thể tạng").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ phó từ "constitutionally")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "constitutionally")

phó từ
  1. hợp hiến pháp
  2. do thể tạng, do thể chất