constitution

Không tìm thấy từ "constitution"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hiến pháp : Văn bản pháp lý cơ bản, quy định những nguyên tắc chính trị căn bản, cấu trúc, thủ tục, quyền hạn và trách nhiệm của một chính phủ, đồng thời bảo đảm các quyền cơ bản của công dân. Thể tạng, thể chất : Tình trạng sức khỏe và sức mạnh tổng thể của cơ thể một người. Tính tình, tính khí : Bản chất tâm lý hoặc tinh thần cơ bản của một người. Sự thiết lập, sự thành l...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Cấu tạo, thành phần : Chỉ cách thức mà các phần tử hợp thành một tổng thể. Thể tạng, thể chất : Chỉ tình trạng sức khỏe và thể chất tổng quát của một người. Sự thành lập, sự thiết lập : Chỉ hành động tạo dựng, lập nên một tổ chức, cơ quan hoặc thực thể. Thể chế : Chỉ hệ thống các nguyên tắc và quy tắc cơ bản tổ chức một nhà nước. Hiến pháp : Văn bản pháp lý cơ bản...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The system of fundamental principles and established precedents according to which a state or other organization is governed : A constitution is a body of foundational rules that defines the structure, powers, and duties of a government and guarantees certain rights to its people. The composition or makeup of something : The constitution of something refers to the way in which...

See full definition →