constitution

/,kɔnsti'tju:ʃn/
danh từ giống cái
  1. cấu tạo
    • Constitution de l'air
      cấu tạo của không khí
  2. thể tạng
  3. sự tổ chức, sự lập
  4. sự cử
    • Constitution d'avoué
      (luật học, pháp lý) sự cử người đại diện (trước tòa)
  5. thể chế
    • Constitution républicaine
      thể chế cộng hòa
  6. hiến pháp
  7. luật cơ bản; luật lệ
    • Constitutions féodales
      luật lệ phong kiến
    • constitution de partie civile
      sự kiện đòi bồi thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

constitution
La constitution de l'air est étudiée en classe de sciences.