constructiveness

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất xây dựng, tính xây dựng: Chất lượng của việc mang lại lợi ích, đóng góp tích cực hoặc giúp cải thiện một tình huống, ý tưởng hay mối quan hệ.
    • Khả năng đem lại sự cải thiện: Phẩm chất của việc tác động tích cực, hướng tới sự phát triển hoặc tiến bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I appreciate the constructiveness of your feedback. (Tôi đánh giá cao tính xây dựng trong phản hồi của bạn.)
    • The success of the meeting depended on the constructiveness of the discussion. (Thành công của cuộc họp phụ thuộc vào tính xây dựng của cuộc thảo luận.)
    • Her comments lacked constructiveness and were only meant to criticize. (Nhận xét của ấy thiếu tính xây dựng chỉ nhằm mục đích chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A spirit of constructiveness": Tinh thần xây dựng.

    • We need to approach these negotiations with a spirit of constructiveness. (Chúng ta cần tiếp cận các cuộc đàm phán này với tinh thần xây dựng.)
  • "To value constructiveness": Coi trọng tính xây dựng.

    • A good leader values constructiveness over mere agreement. (Một nhà lãnh đạo giỏi coi trọng tính xây dựng hơn sự đồng ý đơn thuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Constructive (adj): mang tính xây dựng.

    • She gave some constructive advice. ( ấy đã đưa ra một số lời khuyên mang tính xây dựng.)
  • Construct (động từ): xây dựng, kiến tạo. (Lưu ý: Đây một từ riêng biệt, không phải biến thể trực tiếp của "constructiveness").

Từ đồng nghĩa
  • Helpfulness: tính hữu ích.
  • Productiveness: tính hiệu quả, tính sinh lợi.
  • Positiveness: tính tích cực.
Từ trái nghĩa
  • Destructiveness: tính phá hoại.
  • Negativeness: tính tiêu cực.
  • Unhelpfulness: tính không hữu ích.
Noun
  1. sự xây dựng, sự cải thiện.

Từ trái nghĩa