consummation

/,kɔnsʌ'meiʃn/
danh từ
  1. sự làm xong, sự hoàn thành
    • the consummation of a life work
      hoàn thành sự nghiệp của cuộc đời
  2. sự qua đêm tân hôn
  3. đích, tuyệt đích (của lòng ước mong)
  4. (nghệ thuật) sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ
consummation
The couple celebrated the consummation of their marriage.