containable

/kən'teinəbl/
Học thuật
Thân thiện
containable

The fire was containable with the right equipment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể kiềm chế, có thể khống chế: Chỉ một tình huống, vấn đề, hoặc cảm xúc có thể được giữ trong tầm kiểm soát, ngăn không cho lan rộng hoặc trở nên tồi tệ hơn.
    • Có thể chứa đựng được: Chỉ khả năng vật của một vật có thể giữ được một thứ đó bên trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fire was small and containable by the local fire department. (Ngọn lửa nhỏ có thể khống chế được bởi đội cứu hỏa địa phương.)
    • Her anger was containable with great effort. (Cơn giận của ấy có thể kiềm chế được với nỗ lực lớn.)
    • The leak is containable with this temporary patch. (Vết rỉ có thể ngăn chặn được bằng miếng tạm thời này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Financially containable": Có thể kiểm soát được về mặt tài chính.
    • The project's extra costs are still financially containable. (Các chi phí phát sinh của dự án vẫn có thể kiểm soát được về mặt tài chính.)
  • "Easily containable": Dễ dàng khống chế/kiểm soát.
    • The outbreak was deemed easily containable by health officials. (Giới chức y tế đánh giá sự bùng phát dễ dàng khống chế được.)
Biến thể từ gần giống
  • Contain (động từ): chứa đựng, kiềm chế.
    • This box can contain all the books. (Chiếc hộp này có thể chứa tất cả sách.)
  • Container (danh từ): vật đựng, công-te-.
  • Containment (danh từ): sự ngăn chặn, sự kiềm chế.
    • The policy focuses on the containment of the virus. (Chính sách tập trung vào việc ngăn chặn virus.)
Từ đồng nghĩa
  • Manageable: có thể quản lý, xử lý được.
  • Controllable: có thể kiểm soát được.
  • Restrainable: có thể kìm hãm, kiềm chế được.
Từ trái nghĩa
  • Uncontainable: không thể kiềm chế/khống chế được.
  • Uncontrollable: không thể kiểm soát được.
  • Rampant: lan tràn không kiểm soát.
containable

The fire was containable with the right equipment.

tính từ
  1. có thể nén lại, có thể dằn lại, có thể kìm lại, có thể kiềm chế

Từ chứa "containable"