containerful
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lượng chứa đầy của một thùng chứa: Lượng vật chất (chất lỏng, chất rắn, hàng hóa) mà một vật chứa có thể đựng được khi đầy. Nó chỉ số lượng hoặc khối lượng cụ thể được xác định bởi sức chứa của vật đựng đó.
- Khối lượng chuyên chở của một công-ten-nơ: Một lượng hàng hóa vừa đủ để lấp đầy một công-ten-nơ tiêu chuẩn, thường dùng trong vận tải biển và logistics.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The recipe calls for a containerful of milk. (Công thức nấu ăn yêu cầu một hộp sữa đầy.)
- We shipped three containerfuls of electronics to the port. (Chúng tôi đã vận chuyển ba công-ten-nơ đầy đồ điện tử tới cảng.)
- He drank a whole containerful of water after the run. (Anh ấy đã uống hết một chai nước đầy sau khi chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A containerful of [something]": Một lượng đầy một vật chứa của thứ gì đó. Cụm này nhấn mạnh đến số lượng được đo lường bằng chính vật chứa.
- The donation included several containerfuls of rice for the food bank. (Lần quyên góp bao gồm vài thùng gạo đầy cho ngân hàng thực phẩm.)
Biến thể và từ gần giống
- Container (n): Vật đựng, thùng chứa, công-ten-nơ.
- She stored the cookies in an airtight container. (Cô ấy cất bánh quy vào một hộp đựng kín khí.)
- Contain (v): Chứa đựng, bao gồm.
- This box contains old photographs. (Chiếc hộp này chứa những bức ảnh cũ.)
Từ đồng nghĩa
- Load: Lượng hàng chở đầy (một xe, một tàu).
- Full container: Công-ten-nơ đầy (cách nói thông thường hơn trong logistics).
Lưu ý sử dụng
- "Containerful" là một danh từ đếm được. Số nhiều là containerfuls.
- Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh cụ thể khi muốn nói về lượng hàng được đong đếm bằng đơn vị là một vật chứa hoàn chỉnh, thay vì các đơn vị đo lường tiêu chuẩn như lít hay kilogram.
Noun
- khối lượng chuyên chở của một công ten nơ.