contemplateur

Học thuật
Thân thiện
contemplateur

Un contemplateur observe les étoiles à travers un télescope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người ngắm nghía, người lặng ngắm: Chỉ một người thói quen hoặc xu hướng quan sát một cách chăm chú, trầm tư, thườngđể chiêm nghiệm hoặc thưởng thức.
  2. Tính từ:

    • tính chất ngắm nghía, lặng ngắm: Dùng để miêu tả cái nhìn, thái độ hoặc đặc điểm của một người đang quan sát một cách trầm lặng sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il est un contemplateur de la nature. (Anh ấymột người lặng ngắm thiên nhiên.)
    • Les poètes sont souvent des contemplateurs du monde qui les entoure. (Các nhà thơ thườngnhững người ngắm nghía thế giới xung quanh họ.)
  • Tính từ:

    • Son regard contemplateur se perdait dans le lointain. (Ánh mắt ngắm nghía của anh ấy đã lạc vào nơi xa xăm.)
    • Une attitude contemplateur. (Một thái độ lặng ngắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit contemplateur": Tinh thần chiêm nghiệm, tâm hồn ưa suy ngẫm.
    • Il a un esprit contemplateur qui l’amène à réfléchir profondément. (Anh ấy có một tinh thần chiêm nghiệm khiến anh suy nghĩ sâu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Contemplatif/Contemplative (adj): thuộc về chiêm niệm, trầm tư.
    • Une vie contemplative. (Một cuộc sống chiêm niệm.)
  • Contemplation (n): sự ngắm nghía, sự chiêm nghiệm.
    • Être plongé dans la contemplation. (Chìm đắm trong sự chiêm nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Observateur (n): người quan sát.
  • Rêveur (n): người mộng, người hay mơ tưởng (có thể mang sắc thái tương tự trong một số ngữ cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir un œil de contemplateur": Có con mắt của người ngắm nghía, chỉ khả năng quan sát tinh tế chiêm nghiệm.
    • Pour apprécier ce tableau, il faut avoir un œil de contemplateur. (Để thưởng thức bức tranh này, cần phảicon mắt của người ngắm nghía.)
contemplateur

Un contemplateur observe les étoiles à travers un télescope.

tính từ
  1. ngắm nghía, lặng ngắm
    • Oeil contemplateur
      con mắt ngắm nghía
danh từ
  1. người ngắm nghía, người lặng ngắm