contentieux

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) tranh chấp
    • Affaire contentieuse
      vụ tranh chấp
  2. (từ , nghĩa ) gây tranh cãi; thích tranh cãi, hay cà khịa
    • Esprit contentieux
      tính hay cà khịa
danh từ giống đực
  1. các vụ tranh chấp
  2. phòng hòa giải tranh chấp (trong một xí nghiệp)