continental drift

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết trôi dạt lục địa: Một học thuyết trong địa chất học mô tả sự di chuyển từ từ của các mảng lục địa trên bề mặt Trái Đất qua các thời kỳ địa chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The theory of continental drift was proposed by Alfred Wegener. (Thuyết trôi dạt lục địa được đề xuất bởi Alfred Wegener.)
    • Continental drift explains why the coastlines of South America and Africa seem to fit together. (Thuyết trôi dạt lục địa giải thích tại sao đường bờ biển của Nam Mỹ châu Phi có vẻ như khớp với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "evidence for continental drift": bằng chứng cho thuyết trôi dạt lục địa.
    • Fossil records provide strong evidence for continental drift. (Các mẫu hóa thạch cung cấp bằng chứng mạnh mẽ cho thuyết trôi dạt lục địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Plate tectonics (n): thuyết kiến tạo mảng (học thuyết hiện đại, phát triển từ bao gồm các nguyên của thuyết trôi dạt lục địa).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây một danh từ ghép thuật ngữ.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng. Đây một thuật ngữ khoa học.
Noun
  1. Sựu di chuyển từ từ hình thành các thuộc địa.
  2. sự trôi giạt của các lục địa