continentalité

Học thuật
Thân thiện
continentalité

Le climat de cette région présente une forte continentalité avec des hivers froids et des étés chauds.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính lục địa (của khí hậu): "continentalité" là một khái niệm trong địa khí hậu học, chỉ đặc tính khí hậu của các vùng nằm sâu trong nội địa của một lục địa, cách xa ảnh hưởng điều hòa của biển. Đặc điểm này thường thể hiện qua sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa ngày đêm, giữa mùa hè mùa đông, cùng với lượng mưa thấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La continentalité explique les hivers très froids et les étés très chauds dans cette région. (Tính lục địa giải thích cho những mùa đông rất lạnh mùa hè rất nóngvùng này.)
    • Le climat de cette zone est marqué par une forte continentalité. (Khí hậu của khu vực này được đánh dấu bởi một tính lục địa mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degré de continentalité": mức độ tính lục địa.
    • Plus on s'éloigne de la côte, plus le degré de continentalité augmente. (Càng đi xa khỏi bờ biển, mức độ tính lục địa càng tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Continent (danh từ giống đực): lục địa.
  • Climat continental (cụm danh từ): khí hậu lục địa (một kiểu khí hậu đặc trưngtính lục địa cao).
Từ đồng nghĩa
  • Caractère continental (cụm danh từ): đặc tính lục địa.
  • Influence continentale (cụm danh từ): ảnh hưởng lục địa.
Từ trái nghĩa
  • Maritimité (danh từ giống cái): tính đại dương, tính hải dương (đặc tính khí hậu chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của biển, với biên độ nhiệt độ nhỏ độ ẩm cao).
continentalité

Le climat de cette région présente une forte continentalité avec des hivers froids et des étés chauds.

danh từ giống cái
  1. (địa chất, địa lý) tính lục địa (của khí hậu)