continuous creation theory

Học thuật
Thân thiện
continuous creation theory

The continuous creation theory proposes that new matter forms in the vast spaces between galaxies.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vũ trụ học):
    • Thuyết trạng thái bất biến: Một lý thuyết vũ trụ học cho rằng vũ trụ, xét trên quy mô lớn, không thay đổi theo thời gian không gian. đề xuất rằng vũ trụ luôn duy trì một mật độ vật chất trung bình không đổi, vật chất mới được liên tục tạo ra để lấp đầy các khoảng trống hình thành khi các thiên di chuyển ra xa nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The continuous creation theory was a major competitor to the Big Bang theory in the mid-20th century. (Thuyết trạng thái bất biến từng đối thủ cạnh tranh chính của thuyết Vụ Nổ Lớn vào giữa thế kỷ 20.)
    • According to the continuous creation theory, the universe has no beginning and no end. (Theo thuyết trạng thái bất biến, vũ trụ không khởi đầu cũng không kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to support/advocate the continuous creation theory": ủng hộ/tán thành thuyết trạng thái bất biến.

    • A few scientists continued to support the continuous creation theory even after new evidence emerged. (Một vài nhà khoa học vẫn tiếp tục ủng hộ thuyết trạng thái bất biến ngay cả sau khi bằng chứng mới.)
  • "the demise/abandonment of the continuous creation theory": sự sụp đổ/sự bị bác bỏ của thuyết trạng thái bất biến.

    • The discovery of cosmic microwave background radiation led to the abandonment of the continuous creation theory. (Việc khám phá ra bức xạ phông vi sóng vũ trụ đã dẫn đến sự bác bỏ thuyết trạng thái bất biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Steady state theory (n): Thuyết trạng thái bất biến. Đây tên gọi phổ biến khác, thường được dùng thay thế cho "continuous creation theory".
  • Big Bang theory (n): Thuyết Vụ Nổ Lớn. Lý thuyết đối lập chính, cho rằng vũ trụ bắt đầu từ một điểm kỳ dị cực nóng đậm đặc.
Từ đồng nghĩa
  • Steady-state model: Mô hình trạng thái bất biến.
  • Infinite universe theory (trong ngữ cảnh cụ thể này): Thuyết vũ trụhạn (nhấn mạnh vào việc không khởi đầu).
Thành ngữ liên quan
  • "A theory in steady state": Một lý thuyết đã ổn định, không thay đổi. (Cụm từ chơi chữ dựa trên tên lý thuyết).
    • That old hypothesis is like the continuous creation theory itselfonce popular, but now a theory in a very unsteady state. (Giả thuyết đó cũng giống như bản thân thuyết trạng thái bất biếntừng phổ biến, nhưng giờ đây một lý thuyếttrạng thái rất không ổn định.)
continuous creation theory

The continuous creation theory proposes that new matter forms in the vast spaces between galaxies.

Noun
  1. (vũ trụ học) thuyết cho rằng vũ trụ duy trì một mật độ trung bình dày đặc với vật chất được tạo ra để lấp đầy khoảng trống ngân hà đã để lại
  2. thuyết trạng thái bất biến (trong thời gian không gian, của vũ trụ),
    • the steady state theory has been abandoned in favor of the big bang theory
      Thuyết trạng thái bất biến đã được hủy bỏ, thay vào đó học thuyết về nguồn gốc các nguyên tố.