contorsion

danh từ giống cái
  1. sự vặn vẹo, sự uốn éo
    • Les contorsions d'un acrobate
      động tác vặn vẹo của người làm trò nhào lộn
  2. điệu bộ; nét nhăn nhở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "contorsion"

contorsion
L'acrobate exécute une contorsion sur la scène.