contour feather

Học thuật
Thân thiện
contour feather

A contour feather lies flat against the bird's body.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lông bao quanh cơ thể của chim trưởng thành quyết định hình dạng của : Đây loại lông chính, cấu trúc phức tạp với trục chính các lông móc vào nhau, tạo thành lớp vỏ ngoài che phủ cơ thể, định hình khí động học bảo vệ chim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bird preened its contour feathers to keep them aligned and waterproof. (Con chim rỉa những chiếc lông bao quanh cơ thể để giữ chúng thẳng hàng không thấm nước.)
    • Scientists study the color and structure of contour feathers to understand bird evolution. (Các nhà khoa học nghiên cứu màu sắc cấu trúc của lông bao quanh cơ thể để hiểu về sự tiến hóa của chim.)
    • A damaged contour feather can affect a bird's ability to fly efficiently. (Một chiếc lông bao quanh cơ thể bị hư hỏng có thể ảnh hưởng đến khả năng bay hiệu quả của chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh khoa học, contour feather thường được phân biệt rõ ràng với các loại lông khác như lông (down feather) hay lông bay (flight feather), mặc dù lông bay một loại contour feather đặc biệtcánh đuôi.
    • The primary flight feathers are specialized contour feathers on the wings. (Những chiếc lông bay chính lông bao quanh cơ thể chuyên biệtđôi cánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Feather (n): lông (từ chung).
  • Down feather (n): lông (loại lông mềm, xốp, giữ nhiệt, nằm bên dưới lớp lông bao quanh cơ thể).
  • Flight feather (n): lông bay (loại lông bao quanh cơ thể lớn, cứngcánh đuôi, phục vụ cho việc bay).
  • Plumage (n): bộ lông (tập hợp tất cả các lông trên cơ thể chim).
Từ đồng nghĩa
  • Body feather: lông thân (cách gọi khác, ít chuyên môn hơn).
  • Penna (số nhiều: pennae): lông ống (thuật ngữ chuyên ngành trong giải phẫu học chim).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ ghép cố định.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này.)

contour feather

A contour feather lies flat against the bird's body.

Noun
  1. lông bao quanh cơ thể của chim trưởng thành quyết định hình dạng của .