contra-bassoon

/,kɔntrəbə'su:n/
Học thuật
Thân thiện
contra-bassoon

The musician plays the contra-bassoon in the orchestra.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Côngfagôt: Một nhạc cụ hơi bằng gỗ thuộc họ kèn gỗ, kích thước rất lớn âm vực thấp nhất trong dàn nhạc giao hưởng. phiên bản lớn hơn âm vực thấp hơn một quãng tám so với kèn bassoon (fagôt) thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The deep, rumbling sound you hear is from the contra-bassoon. (Âm thanh trầm, vang rền bạn nghe thấy từ cây côngfagôt.)
    • The composer wrote a solo passage specifically for the contra-bassoon. (Nhà soạn nhạc đã viết một đoạn độc tấu đặc biệt dành cho côngfagôt.)
    • Only a few orchestras have a permanent contra-bassoon player. (Chỉ một số ít dàn nhạc nghệ sĩ chơi côngfagôt cố định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Contra-bassoon part": nhạc dành cho côngfagôt.
    • The contra-bassoon part in this symphony is very challenging. ( côngfagôt trong bản giao hưởng này rất khó chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bassoon (n): Fagôt, kèn bassoon. Đây nhạc cụ tiền thân, nhỏ hơn âm vực cao hơn côngfagôt một quãng tám.
  • Double bassoon (n): Một tên gọi khác, đồng nghĩa với "contra-bassoon".
  • Contrabass (n): Một thuật ngữ chung chỉ các nhạc cụ âm vực rất trầm (như contrabass violon - đàn contrabass), không nên nhầm lẫn với "contra-bassoon" một nhạc cụ cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Double bassoon: Côngfagôt (tên gọi khác, cùng chỉ một nhạc cụ).
contra-bassoon

The musician plays the contra-bassoon in the orchestra.

danh từ
  1. (âm nhạc) côngfagôt (nhạc khí)