contractibility

/kən,træktə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
contractibility

The heart muscle's contractibility allows it to pump blood efficiently.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể thu nhỏ, tính có thể co lại: Đây đặc tính của một vật chất, cơ quan hoặc đối tượng khả năng giảm kích thước, thể tích hoặc chiều dài khi chịu tác động của một lực hoặc điều kiện nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The contractibility of muscle fibers is essential for movement. (Tính có thể co lại của các sợi điều cần thiết cho sự vận động.)
    • Scientists studied the contractibility of the material under different temperatures. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu tính có thể thu nhỏ của vật liệu dưới các nhiệt độ khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học/y học: Thường dùng để mô tả khả năng co của các cơ quan như tim hoặc trơn.

    • The doctor assessed the contractibility of the heart muscle. (Bác sĩ đánh giá tính có thể co lại của tim.)
  • Trong vật kỹ thuật: Dùng để chỉ tính chất của vật liệu có thể thay đổi kích thước.

    • The contractibility of the polymer makes it suitable for specific applications. (Tính có thể co lại của polymer khiến phù hợp cho các ứng dụng đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Contractile (adj): tính co, khả năng co lại.

    • Contractile tissues respond to stimuli. (Các tính co phản ứng với kích thích.)
  • Contract (v): co lại, thu nhỏ; ký kết hợp đồng.

    • Metals contract when cooled. (Kim loại co lại khi bị làm lạnh.)
  • Contraction (n): sự co lại, sự thu nhỏ.

    • Muscle contraction is a complex process. (Sự co một quá trình phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Compressibility: tính nén được, tính có thể ép lại.
  • Shrinkability: tính có thể co rút lại.
Từ trái nghĩa
  • Expandability: tính có thể mở rộng, tính giãn nở.
  • Inelasticity: tính không co giãn.
contractibility

The heart muscle's contractibility allows it to pump blood efficiently.

danh từ
  1. tính có thể thu nhỏ, tính có thể co lại