contradictoirement

Học thuật
Thân thiện
contradictoirement

L'avocat a plaidé contradictoirement devant le tribunal.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách mâu thuẫn, một cách trái ngược: Diễn tả một hành động hoặc tuyên bố được thực hiện theo cách đối lập, không nhất quán hoặc phủ nhận lẫn nhau.
    • (Luật học, pháp lý) sự có mặt tranh luận của cả hai bên đương sự: Diễn tả một thủ tục tố tụng trong đó tất cả các bên liên quan đều được triệu tập cơ hội trình bày lập luận, đối chất với nhau trước tòa.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa thông thường):
    • Il a agi contradictoirement à ses principes. (Anh ta đã hành động một cách trái ngược với các nguyên tắc của mình.)
    • Ses deux déclarations sont formulées contradictoirement. (Hai lời tuyên bố của anh ta được đưa ra một cách mâu thuẫn.)
  • Phó từ (nghĩa pháp lý):
    • Les parties ont été entendues contradictoirement. (Các bên đã được thẩm vấn với sự có mặt đối chất của nhau.)
    • La décision a été rendue après un débat contradictoirement. (Bản án đã được tuyên sau một phiên tranh tụng sự tham gia của cả hai bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Statuer contradictoirement": (Luật) Ra phán quyết sau khi đã nghe ý kiến của tất cả các bên có liên quan.
    • Le tribunal a statué contradictoirement sur cette affaire. (Tòa án đã ra phán quyết về vụ việc này sau khi xét hỏi đối chất.)
  • "Procédure contradictoire": (Danh từ, Luật) Thủ tục tranh tụng, thủ tục đối chất. (Lưu ý: Đâymột danh từ phái sinh, được liệt kê riêng dưới đây).
Biến thể từ gần giống
  • Contradictoire (tính từ): Mâu thuẫn, trái ngược; (luật) đối chất.
    • Des témoignages contradictoires. (Những lời khai mâu thuẫn.)
  • Contradiction (danh từ): Sự mâu thuẫn, điều trái ngược.
    • Il y a une contradiction dans son discours. (Có một sự mâu thuẫn trong bài phát biểu của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Antinomiquement: (Trang trọng) Một cách mâu thuẫn, trái với quy luật.
  • Incompatiblement: Một cách không tương thích.
  • Opposément: (Ít dùng) Một cách đối lập.
Thành ngữ liên quan
  • Être/jouer un rôle contradictoire: Đóng một vai trò mâu thuẫn, những hành động trái ngược nhau.
    • En tant que médiateur, il doit éviter de jouer un rôle contradictoire. (Với tư cáchngười hòa giải, anh ta phải tránh đóng một vai trò mâu thuẫn.)
contradictoirement

L'avocat a plaidé contradictoirement devant le tribunal.

phó từ
  1. mâu thuẫn, trái ngược
  2. (luật học, pháp lý) có mặt cả hai bên