contrariété

danh từ giống cái
  1. sự phật ý, sự phiền lòng
  2. (từ , nghĩa ) sự đối lập, sự tương phản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

contrariété
Une contrariété imprévue a assombri sa journée.