satisfaction

/,sætis'fækʃn/
danh từ giống cái
  1. sự vui lòng, sự vừa ý; sự thỏa mãn
    • Donner satisfaction à ses parents
      làm vui lòng cha mẹ
    • Satisfaction d'un besoin
      sự thỏa mãn một nhu cầu
  2. sự chuộc lỗi
    • Réclamer satisfaction
      đòi chuộc lỗi
  3. (tôn giáo) sự chuộc tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "satisfaction"

Từ có nhắc đến "satisfaction"

satisfaction
Le client exprime sa satisfaction après avoir reçu son colis.