contrarian

Học thuật
Thân thiện
contrarian

A contrarian investor buys stocks when others are selling.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tư tưởng đối lập, người thích phản đối: Một người thường xuyên quan điểm, hành động hoặc phong cách đi ngược lại với số đông hoặc với những ý kiến thịnh hành.
    • Nhà đầu ngược dòng: Trong lĩnh vực tài chính, đây một nhà đầu chiến lược cố ý đi ngược lại với "sự khôn ngoan" hay xu hướng phổ biến của đa số các nhà đầu khác trên thị trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chung):

    • He is a natural contrarian who always questions popular beliefs. (Anh ấy một người tư tưởng đối lập bẩm sinh, luôn luôn chất vấn những niềm tin phổ biến.)
    • As a contrarian, she enjoys debating just to present the opposite view. ( một người thích phản đối, ấy thích tranh luận chỉ để đưa ra quan điểm trái ngược.)
  • Danh từ (nghĩa tài chính):

    • The contrarian bought stocks when everyone else was selling in panic. (Nhà đầu ngược dòng đã mua cổ phiếu khi mọi người khác đang bán trong hoảng loạn.)
    • Successful contrarians can profit by anticipating market reversals. (Những nhà đầu ngược dòng thành công có thể kiếm lời bằng cách dự đoán sự đảo chiều của thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "contrarian view/opinion": quan điểm đối lập, trái ngược.

    • He published a contrarian opinion on the economic policy. (Ông ấy đã công bố một quan điểm trái ngược về chính sách kinh tế.)
  • "contrarian investing/strategy": chiến lược đầu ngược dòng.

    • Contrarian investing requires strong nerves and independent research. (Đầu ngược dòng đòi hỏi dây thần kinh thép nghiên cứu độc lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Contrarianism (danh từ): chủ nghĩa đối lập, tư tưởng hoặc hành vi cố tình đi ngược lại số đông.

    • His contrarianism made him a controversial figure. (Chủ nghĩa đối lập của ông đã biến ông thành một nhân vật gây tranh cãi.)
  • Contrarian (tính từ - ít phổ biến hơn): mang tính đối lập, trái ngược.

    • She took a contrarian stance on the issue. ( ấy đã lập trường đối lập về vấn đề này.)
Từ đồng nghĩa
  • Dissenter: người bất đồng chính kiến.
  • Nonconformist: người không tuân theo quy ước, người dị biệt.
  • Iconoclast: người phá bỏ tín điều/truyền thống.
Thành ngữ liên quan
  • "To go against the grain": hành động trái với xu hướng chung hoặc điều được mong đợi (có nghĩa tương tự như tinh thần của một contrarian).
    • His decision to go against the grain and start his business during the recession was truly contrarian. (Quyết định hành động trái ngược khởi nghiệp trong suy thoái của anh ấy thực sự mang tinh thần của một nhà đầu ngược dòng.)
contrarian

A contrarian investor buys stocks when others are selling.

Noun
  1. nhà đầu ý định đi ngược lại xu hướng khôn ngoan của các nhà đầu khác.