contrastant

Học thuật
Thân thiện
contrastant

Les couleurs contrastantes rendent le tableau plus vivant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tương phản, đối lập: "contrastant" mô tả hai hoặc nhiều yếu tố sự khác biệt rõ rệt, tạo nên hiệu ứng so sánh nổi bật. Sự khác biệt này thường về màu sắc, hình dạng, tính chất, ý kiến hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les couleurs contrastantes du drapeau sont le bleu, le blanc et le rouge. (Những màu sắc tương phản trên lá cờxanh dương, trắng đỏ.)
    • Ils ont des opinions contrastantes sur ce sujet. (Họ những ý kiến đối lập về chủ đề này.)
    • L'architecture moderne crée un effet contrastant avec les vieux bâtiments. (Kiến trúc hiện đại tạo ra một hiệu ứng tương phản với những tòa nhà .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par contraste": Ngược lại, trái ngược hẳn.

    • La vie à la campagne est calme. Par contraste, la vie en ville est très animée. (Cuộc sốngnông thôn yên tĩnh. Ngược lại, cuộc sốngthành phố rất nhộn nhịp.)
  • "Mettre en contraste": Làm nổi bật sự tương phản, đem ra so sánh.

    • Le documentaire met en contraste la richesse extrême et la pauvreté. (Bộ phim tài liệu làm nổi bật sự tương phản giữa sự giàu có tột cùng sự nghèo khó.)
Biến thể từ gần giống
  • Contraste (danh từ): Sự tương phản, sự đối lập.

    • Le contraste entre le chaud et le froid est saisissant. (Sự tương phản giữa nóng lạnh thật đáng kinh ngạc.)
  • Contraster (động từ): Tương phản, làm nổi bật sự khác biệt.

    • Le noir contraste avec le blanc. (Màu đen tương phản với màu trắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Opposé: Trái ngược, đối lập.
  • Différent: Khác biệt.
  • Antithétique: Đối nghịch, tương phản hoàn toàn (từ trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Similaire: Tương tự.
  • Identique: Giống hệt.
  • Harmonieux: Hài hòa.
contrastant

Les couleurs contrastantes rendent le tableau plus vivant.

tính từ
  1. tương phản, đối lập
    • Effets contrastants
      tác dụng tương phản