contre-courant

danh từ giống đực
  1. dòng nước ngược
  2. (nghĩa bóng) hướng ngược lại, chiều trái ngược
    • à contre-courant
      ngược dòng (nghĩa đen) nghĩa bóng
contre-courant
Un nageur avance à contre-courant dans la rivière.