contre-courant

Học thuật
Thân thiện
contre-courant

Un nageur avance à contre-courant dans la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dòng nước ngược: Dòng chảy ngược hướng với dòng chảy chính của một con sông, dòng suối hoặc dòng hải lưu.
    • (Nghĩa bóng) Hướng ngược lại, chiều trái ngược: Xu hướng, ý kiến hoặc hành động đi ngược lại với xu hướng chung, quan điểm phổ biến hoặc dòng chảy chính của sự việc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les nageurs doivent faire attention au contre-courant près de la rive. (Những người bơi phải cẩn thận với dòng nước ngược gần bờ.)
    • Son opinion est un véritable contre-courant dans ce débat. (Ý kiến của anh ấymột luồng tư tưởng ngược chiều thực sự trong cuộc tranh luận này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • contre-courant" (giới từ + danh từ): Ngược dòng (nghĩa đen nghĩa bóng). Cụm từ này được sử dụng rất phổ biến.
    • Il a nagé à contre-courant pour regagner la berge. (Anh ấy đã bơi ngược dòng để trở lại bờ.)
    • Elle a toujours vécu à contre-courant des modes. ( ấy luôn sống ngược lại với các trào lưu thời trang.)
Biến thể từ gần giống
  • Contre-courants (số nhiều của "contre-courant").
  • Courant contraire (cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn): dòng chảy ngược chiều.
  • Remous (danh từ giống đực): xoáy nước, thường gây ra bởi dòng chảy ngược hoặc chướng ngại vật.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: (dòng chảy ngược chiều).
  • Nghĩa bóng: (xu hướng ngược lại), (sự bất đồng chính kiến), (tính không tuân theo quy ước).
Thành ngữ liên quan
  • "Aller à contre-courant": Đi ngược dòng, hành động trái với số đông.
    • Dans cette entreprise conservatrice, proposer des idées nouvelles, c'est aller à contre-courant. (Trong công ty bảo thủ này, đề xuất ý tưởng mới chínhđi ngược dòng.)
  • "Nager à contre-courant": Bơi ngược dòng (nghĩa đen); vật lộn, cố gắng một cách khó khăn để chống lại xu thế chung (nghĩa bóng).
    • Il nage à contre-courant en défendant cette politique impopulaire. (Anh ấy đang vật lộn ngược dòng khi bảo vệ chính sách không được lòng dân này.)
contre-courant

Un nageur avance à contre-courant dans la rivière.

danh từ giống đực
  1. dòng nước ngược
  2. (nghĩa bóng) hướng ngược lại, chiều trái ngược
    • à contre-courant
      ngược dòng (nghĩa đen) nghĩa bóng