contre-empreinte

Học thuật
Thân thiện
contre-empreinte

Un paléontologue examine une contre-empreinte dans une roche sédimentaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vết nổi lòng hằn: Trong địa chất học địahọc, "contre-empreinte" chỉ một dạng hóa thạch hoặc dấu vết tự nhiên, là phần nổi lên (dương bản) được tạo ra từ một khuôn lõm (âm bản) ban đầu. ấn tượng ngược lại của một vật thể đã in dấu lên một bề mặt mềm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les paléontologues ont découvert une contre-empreinte parfaite d'une feuille préhistorique. (Các nhà cổ sinh vật học đã phát hiện ra một vết nổi lòng hằn hoàn hảo của một chiếc thời tiền sử.)
    • Cette contre-empreinte dans la roche montre les détails de l'écorce de l'arbre. (Vết nổi lòng hằn này trong đá cho thấy các chi tiết của vỏ cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Contre-empreinte fossile": vết nổi lòng hằn hóa thạch.

    • La contre-empreinte fossile permet de reconstituer la forme de l'organisme original. (Vết nổi lòng hằn hóa thạch cho phép tái tạo lại hình dạng của sinh vật ban đầu.)
  • "Contre-empreinte en géologie": vết nổi lòng hằn trong địa chất.

    • L'étude des contre-empreintes en géologie révèle des informations sur les environnements passés. (Việc nghiên cứu các vết nổi lòng hằn trong địa chất tiết lộ thông tin về các môi trường trong quá khứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Empreinte (danh từ giống cái): dấu vết, vết lõm, vết in (âm bản).

    • L'empreinte d'un pas dans la boue. (Dấu chân trong bùn.)
  • Moule (danh từ giống đực): khuôn, vật đúc (có thểâm bản tạo ra "contre-empreinte").

    • Le moule naturel d'un coquillage. (Cái khuôn tự nhiên của một vỏ sò.)
Từ đồng nghĩa
  • Moulage naturel: vật đúc tự nhiên.
  • Réplique en relief: bản sao nổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

contre-empreinte

Un paléontologue examine une contre-empreinte dans une roche sédimentaire.

danh từ giống cái
  1. (địa chất, địa lý) vết nổi lòng hằn