contre-jour

Học thuật
Thân thiện
contre-jour

Une personne se tient à contre-jour devant une fenêtre ensoleillée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự chiếu sáng ngược, sự sấp bóng, ánh sáng ngược: Hiện tượng ánh sáng chiếu trực tiếp từ phía sau chủ thể, hướng về phía người quan sát hoặc máy ảnh. Điều này thường tạo ra sự tương phản mạnh, với chủ thểtrong bóng tối (thành hình bóng) nền sáng phía sau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La photo est prise en contre-jour. (Bức ảnh được chụp ngược sáng.)
    • Le contre-jour crée une silhouette très nette. (Ánh sáng ngược tạo ra một hình bóng rất rõ nét.)
    • Il faut faire attention au contre-jour quand on photographie. (Phải chú ý đến ánh sáng ngược khi chụp ảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • contre-jour": (Cụm trạng từ) Ở trong tình trạng bị chiếu sáng ngược, sấp bóng.

    • Placer le sujet à contre-jour. (Đặt chủ thểvị trí sấp bóng.)
    • Voir quelque chose à contre-jour. (Nhìn thấy cái gì đó ngược sáng.)
  • "En contre-jour": (Cụm trạng từ) Trong điều kiện ánh sáng ngược, được chụp/chỉ với ánh sáng ngược.

    • Un portrait en contre-jour. (Một bức chân dung chụp ngược sáng.)
Biến thể từ liên quan
  • Contre-jouriste (tính từ, ít dùng): Liên quan đến kỹ thuật chụp ngược sáng.
  • Rétro-éclairage (danh từ giống đực): Đèn nền, ánh sáng nền (thường dùng trong công nghệ màn hình).
Từ đồng nghĩa
  • Éclairage par l'arrière: Sự chiếu sáng từ phía sau.
  • Silhouette (trong ngữ cảnh hiệu ứng tạo ra): Hình bóng.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire contre-jour": Tạo ra hiệu ứng ánh sáng ngược, làm sấp bóng.
    • La fenêtre fait contre-jour, je n'arrive pas à lire. (Cửa sổ làm sấp bóng, tôi không đọc được.)
contre-jour

Une personne se tient à contre-jour devant une fenêtre ensoleillée.

danh từ giống đực
  1. sự chiếu sáng ngược, sự sấp bóng, ánh sáng ngược
    • Lumière en contre-jour
      ánh sáng ngược
    • à contre-jour
      sấp bóng