contre-proposition

Học thuật
Thân thiện
contre-proposition

Les délégués présentent une contre-proposition pendant la réunion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đề nghị ngược lại, đề xuất đối lập: Một đề xuất mới được đưa ra để thay thế hoặc phản bác lại một đề nghị, kế hoạch hoặc đề xuất trước đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La contre-proposition de l'opposition a été rejetée. (Đề nghị ngược lại của phe đối lập đã bị bác bỏ.)
    • Il a présenté une contre-proposition détaillée lors de la réunion. (Anh ấy đã trình bày một đề xuất đối lập chi tiết trong cuộc họp.)
    • Nous devons préparer une contre-proposition solide. (Chúng ta phải chuẩn bị một đề nghị ngược lại vững chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire une contre-proposition": đưa ra một đề nghị ngược lại.

    • Face à leur refus, nous allons faire une contre-proposition. (Đối mặt với sự từ chối của họ, chúng tôi sẽ đưa ra một đề nghị ngược lại.)
  • "en contre-proposition": như một đề xuất thay thế.

    • Le comité a étudié le plan original et, en contre-proposition, a suggéré une approche différente. (Ủy ban đã nghiên cứu kế hoạch ban đầu , như một đề xuất thay thế, đã đề nghị một cách tiếp cận khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Contre-offre (n.f): đề nghị mua/bán ngược lại, thường dùng trong thương mại hoặc đàm phán.

    • Le vendeur a reçu une contre-offre plus élevée. (Người bán đã nhận được một đề nghị mua ngược lại cao hơn.)
  • Alternative (n.f): sự thay thế, phương án khác.

  • Proposition (n.f): đề nghị, đề xuất (từ gốc, không có nghĩa ngược lại).
Từ đồng nghĩa
  • Proposition alternative: đề xuất thay thế.
  • Suggestion opposée: gợi ý đối lập.
  • Contre-projet: dự án/dự thảo đối lập (thường dùng cho các dự án luật hoặc kế hoạch lớn).
Các cụm từ liên quan
  • Soumettre une contre-proposition: trình bày/đệ trình một đề nghị ngược lại.

    • Les syndicats ont soumis une contre-proposition aux négociations. (Các công đoàn đã đệ trình một đề nghị ngược lại cho các cuộc đàm phán.)
  • Examiner une contre-proposition: xem xét một đề xuất đối lập.

    • La direction examine actuellement notre contre-proposition. (Ban lãnh đạo hiện đang xem xét đề nghị ngược lại của chúng tôi.)
contre-proposition

Les délégués présentent une contre-proposition pendant la réunion.

danh từ giống cái
  1. đề nghị ngược lại
    • Contre-propositions des délégués patronaux
      những đề nghị ngược lại của đại diện chủ