contre-valeur

Học thuật
Thân thiện
contre-valeur

Un chèque est échangé contre sa contre-valeur en espèces.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kinh tế) Tài sản đối chiếu, giá trị đối ứng: "Contre-valeur" là một thuật ngữ kinh tế tài chính chỉ một tài sản, khoản tiền hoặc giá trị được cung cấp để đổi lấy một tài sản, khoản tiền hoặc giá trị khác, thường trong các giao dịch quốc tế, chuyển đổi ngoại tệ hoặc thanh toán bù trừ. đại diện cho phần giá trị tương đươngphía bên kia của giao dịch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La banque a reçu la contre-valeur en euros de la transaction en dollars. (Ngân hàng đã nhận được giá trị đối ứng bằng euro cho giao dịch bằng đô la.)
    • L'exportateur a touché la contre-valeur de sa marchandise. (Nhà xuất khẩu đã nhận được khoản thanh toán đối ứng cho hàng hóa của mình.)
    • Le paiement s'effectue contre la remise de la contre-valeur. (Việc thanh toán được thực hiện đổi lấy việc chuyển giao tài sản đối chiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngân hàng tài chính quốc tế: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các giao dịch hối đoái, tín dụng chứng từ hoặc chuyển tiền quốc tế, nơi cần xác định giá trị tương đươngmột loại tiền tệ hoặc hình thức tài sản khác.
    • La contre-valeur du prêt a été créditée sur le compte du bénéficiaire. (Giá trị đối ứng của khoản vay đã được ghi vào tài khoản của người thụ hưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Valeur (n.f): Giá trị.
  • Contrepartie (n.f): Phần đối ứng, bên đối tác (có nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạngiá trị tài chính).
  • Équivalent (n.m): Vật tương đương, giá trị tương đương.
Từ đồng nghĩa
  • Valeur d'échange: Giá trị trao đổi.
  • Contrepartie financière: Phần đối ứng tài chính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này)

contre-valeur

Un chèque est échangé contre sa contre-valeur en espèces.

danh từ giống cái
  1. (kinh tế) tài chính đối chiếu