contrebalancer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cân bằng với, cân với: Dùng để chỉ hành động tạo ra sự cân bằng, đối trọng với một vật hoặc một lực khác.
    • Sánh với, ngang với; cho: Dùng để chỉ việc một yếu tố giá trị, tác động hoặc ảnh hưởng tương đương, bù đắp cho một yếu tố khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Un poids qui en contrebalance un autre. (Một quả cân cân bằng với một quả khác.)
    • Les avantages contrebalancent les inconvénients. (Những lợi ích bù đắp cho những bất lợi.)
    • Son optimisme contrebalance son manque d'expérience. (Sự lạc quan của anh ấy bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm.)
    • Pour contrebalancer l'acidité, ajoutez un peu de sucre. (Để cân bằng vị chua, hãy thêm một chút đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong bối cảnh trừu tượng: Thường dùng để nói về việc cân bằng giữa các khái niệm, cảm xúc hoặc tình huống.
    • Il cherche à contrebalancer l'influence de son rival. (Anh ta tìm cách cân bằng lại ảnh hưởng của đối thủ.)
  • Dùng trong kinh tế hoặc chính sách: Chỉ việc bù đắp, đối trọng lại một tác động nào đó.
    • Une taxe a été instaurée pour contrebalancer les effets de la pollution. (Một loại thuế đã được đưa ra để bù đắp cho các tác động của ô nhiễm.)
Biến thể từ gần giống
  • Contrepoids (danh từ giống đực): Vật đối trọng, yếu tố cân bằng.
    • Ce témoignage sert de contrepoids à l'accusation. (Lời khai này đóng vai trò như một yếu tố cân bằng với lời buộc tội.)
  • Équilibrer (ngoại động từ): Cân bằng, làm cho thăng bằng (nghĩa tổng quát cụ thể hơn về mặt vật lý).
  • Compenser (ngoại động từ): Bù đắp, bồi thường (nhấn mạnh vào việc bù lại một sự mất mát hoặc thiếu hụt).
Từ đồng nghĩa
  • Compenser: bù đắp, bồi thường.
  • Équilibrer: cân bằng.
  • Neutraliser: trung hòa, làm mất tác dụng.
  • Contrecarrer: chống lại, làm đối trọng (thường với nghĩa chủ động đối kháng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Contrebalancer par: được cân bằng bởi, được bù đắp bằng.
    • La faiblesse du marché intérieur est contrebalancée par de fortes exportations. (Sự yếu kém của thị trường nội địa được bù đắp bằng xuất khẩu mạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire contrepoids / servir de contrepoids à: đóng vai trò đối trọng, cân bằng lại với.
    • Son calme fait contrepoids à mon impulsivité. (Sự điềm tĩnh của ấy cân bằng lại tính bốc đồng của tôi.)
ngoại động từ
  1. cân bằng với, cân với
    • Un poids qui en contrebalance un autre
      một quả cân cân bằng với một quả khác
  2. sánh với, ngang với; cho
    • Les avantages contrebalancent les inconvénients
      lợi hại

Từ có nhắc đến "contrebalancer"