control character
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Công nghệ thông tin):
- Ký tự điều khiển: Một ký tự trong bộ mã (như ASCII) không đại diện cho một ký hiệu in được thông thường, mà được dùng để ra lệnh hoặc điều khiển hoạt động của thiết bị, chương trình hoặc luồng dữ liệu. Ví dụ, nó có thể ra lệnh xuống dòng, trở về đầu dòng, hoặc phát tín hiệu kết thúc tệp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The "newline" is a common control character in text files. ("Xuống dòng" là một ký tự điều khiển phổ biến trong các tệp văn bản.)
- In programming, you often need to handle escape sequences that represent control characters. (Trong lập trình, bạn thường cần xử lý các chuỗi thoát đại diện cho ký tự điều khiển.)
- The data stream contained a control character that signaled the end of transmission. (Luồng dữ liệu chứa một ký tự điều khiển báo hiệu kết thúc truyền tải.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Non-printing control character": ký tự điều khiển không in được.
- Tabs and carriage returns are non-printing control characters. (Các phím tab và về đầu dòng là những ký tự điều khiển không in được.)
"To insert a control character": chèn một ký tự điều khiển.
- You can insert a control character into the document using a special key combination. (Bạn có thể chèn một ký tự điều khiển vào tài liệu bằng một tổ hợp phím đặc biệt.)
Biến thể và từ gần giống
- Control code (n): mã điều khiển (thường là một nhóm bit hoặc một giá trị số đại diện cho một lệnh điều khiển, có liên quan chặt chẽ với ký tự điều khiển).
- Escape character (n): ký tự thoát (một loại ký tự điều khiển đặc biệt dùng để bắt đầu một chuỗi lệnh).
Từ đồng nghĩa
- Non-printing character: ký tự không in được.
- Function character: ký tự chức năng (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành với "control character" với tư cách là một danh từ ghép.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "control character".)
Noun
- ký tự điều khiển