control rod

Học thuật
Thân thiện
control rod

The technician adjusts the control rod in the reactor core.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh điều khiển: Một thanh kim loại (thường bằng thép, boron, cadmium hoặc hợp kim) được sử dụng trong phản ứng hạt nhân để hấp thụ neutron, từ đó điều chỉnh tốc độ của phản ứng dây chuyền hạt nhân. Việc đưa thanh điều khiển vào hoặc rút ra khỏi lõi phản ứng cho phép kiểm soát công suất hoặc dừng hoàn toàn phản ứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The operators inserted the control rods to slow down the nuclear reaction. (Các kỹ thuật viên đã đưa các thanh điều khiển vào để làm chậm phản ứng hạt nhân.)
    • A malfunction in the control rod mechanism can be very dangerous. (Sự cố trong chế của thanh điều khiển có thể rất nguy hiểm.)
    • The reactor's power level is precisely managed by adjusting the control rods. (Mức công suất của phản ứng được quản lý chính xác bằng cách điều chỉnh các thanh điều khiển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "control rod drive mechanism": cấu truyền động thanh điều khiển. Đây hệ thống khí hoặc thủy lực dùng để di chuyển thanh điều khiển vào hoặc ra khỏi lõi phản ứng.
  • "control rod worth": giá trị (hiệu quả) của thanh điều khiển. Đây thước đo khả năng của một thanh điều khiển trong việc thay đổi độ phản ứng của .
Biến thể từ gần giống
  • Shim rod (n): Thanh điều chỉnh thô. Một loại thanh điều khiển dùng để bù đắp cho những thay đổi lớn về độ phản ứng, như khi nhiên liệu mới được nạp vào.
  • Regulating rod (n): Thanh điều chỉnh tinh. Một loại thanh điều khiển dùng để điều chỉnh chính xác liên tục độ phản ứng của trong quá trình vận hành bình thường.
  • Safety rod (n): Thanh an toàn. Một loại thanh điều khiển được thiết kế để rơi tự do vào lõi phản ứng nhờ trọng lực trong trường hợp khẩn cấp, nhằm dừng phản ứng nhanh chóng.
Từ đồng nghĩa
  • Absorber rod (n): Thanh hấp thụ. Thuật ngữ này nhấn mạnh chức năng chính của thanh hấp thụ neutron.
  • Reactivity control device (n): Thiết bị điều khiển độ phản ứng. Một thuật ngữ chung hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này)

control rod

The technician adjusts the control rod in the reactor core.

Noun
  1. cần điều khiển, chương trình điều khiển.