controllability

/kən,troulə'biliti/
danh từ
  1. tính có thể kiểm tra, tính có thể kiểm soát
  2. tính có thể vận dụng, tính dễ điều khiển
  3. tínhthể chế ngự, tính có thể kiềm chế
controllability
The controllability of the remote-controlled car impressed the children.