contrôleur

danh từ
  1. người kiểm tra, kiểm soát viên
  2. người soát vé (trên xe lửa, trên ô hàng)
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) bộ kiểm tra, máy kiểm tra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

contrôleur
Le contrôleur vérifie les billets dans le train.