conventionalist

/kən'venʃnəlist/
Học thuật
Thân thiện
conventionalist

A conventionalist always wears a suit and tie to the office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quá nệ tập tục, người quá nệ lễ nghi: Chỉ một người luôn tuân thủ một cách cứng nhắc quá mức các quy ước, tập quán hoặc nghi thức xã hội đã được thiết lập, thường không muốn thay đổi hoặc thử nghiệm những điều mới mẻ.
    • Người rập khuôn theo quy ước: Chỉ một người lối suy nghĩ hành động theo những khuôn mẫu, tiêu chuẩn truyền thống một cách máy móc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is such a conventionalist that he refuses to consider any modern approach to education. (Anh ta một người quá nệ tập tục đến mức từ chối xem xét bất kỳ phương pháp giáo dục hiện đại nào.)
    • In her writing, she criticized the conventionalists who stifled artistic creativity. (Trong tác phẩm của mình, ấy đã chỉ trích những kẻ rập khuôn theo quy ước đã bóp nghẹt sự sáng tạo nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A staunch conventionalist": Một người theo chủ nghĩa quy ước kiên định, không lay chuyển.
    • As a staunch conventionalist, he believed social norms should never be challenged. ( một người theo chủ nghĩa quy ước kiên định, ông ta tin rằng các chuẩn mực xã hội không bao giờ nên bị thách thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Conventional (adj): theo quy ước, theo tập tục, theo lối thông thường.
    • Their wedding was very conventional. (Đám cưới của họ rất theo lối truyền thống.)
  • Conventionalism (n): chủ nghĩa quy ước, sự quá nệ vào tập tục.
    • The conventionalism of that era limited many opportunities for women. (Chủ nghĩa quy ước của thời đại đó đã hạn chế nhiều cơ hội cho phụ nữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Traditionalist: người theo chủ nghĩa truyền thống.
  • Conformist: người tuân thủ, người theo chủ nghĩa phục tùng (xã hội).
Từ trái nghĩa
  • Nonconformist: người không tuân thủ, người tư tưởng không chính thống.
  • Innovator: nhà đổi mới, người sáng tạo.
  • Rebel: người nổi loạn, người chống đối.
conventionalist

A conventionalist always wears a suit and tie to the office.

danh từ
  1. người quá nệ tập tục, người quá nệ lễ nghi; người rập khuôn theo quy ước

Từ gần giống